品番: ACS880-01-293A-3
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Khối tiếp điểm phụ ABB 1SBN019020R1011. Product Net Width: 12 mm; Product Net Depth / Length: 60 mm.
品番
1SBN019020R1011
単位
Chưa cập nhật
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 1SBN019020R1011 |
| Mã định danh ABB | 1SBN019020R1011 |
| Model ABB | CAL5X-11 |
| Product Net Width | 12 mm |
| Product Net Depth / Length | 60 mm |
| Product Net Height | 74 mm |
| Product Net Weight | 0.05 kg |
| Number of Auxiliary Contacts NO | 1 |
| Number of Auxiliary Contacts NC | 1 |
| Rated Operational Voltage | Auxiliary Circuit 690 V; Main Circuit 690 V |
| Conventional Free-air Thermal Current (I th ) | acc. to IEC 60947-5-1, Θ = 40 °C 16 A |
| Rated Operational Current AC-15 (I e ) | (690 V) 2 A; (24 / 127 V) 6 A; (220 / 240 V) 4 A; (380 / 400 V) 3 A |
| Rated Operational Current DC-13 (I e ) | (24 V) 6 A / 144 W; (110 V) 0.55 A / 60 W; (125 V) 0.55 A / 69 W; (220 V) 0.30 A / 66 W; (250 V) 0.30 A / 75 W; (400 V) 2.8 A / 134 W; (500 V) 1 A / 72 W |
| Rated Short-time Withstand Current Low Voltage (I cw ) | for 0.1 s 140 A; for 1 s 100 A |
| Rated Insulation Voltage (U i ) | acc. to IEC 60947-5-1 and VDE 0110 (Gr. C) 690 V |
| Maximum Electrical Switching Frequency | (AC-15) 1200 cycles per hour; (DC-13) 900 cycles per hour |
| Maximum Mechanical Switching Frequency | 3600 cycles per hour |
| Power Loss | at 6 A per Pole 0.1 W |
| Terminal Type | Screw Terminals |
| Suitable For | AX06; AX09; AX12; AX18; AX25; AX32; AX40; AX50; AX65; AX80; NX |
| Product Name | Auxiliary Contact Block |
品番: ACS880-01-293A-3
品番: ACS880-01-032A-3
品番: ACS880-01-072A-3
品番: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.