品番: ACS880-01-293A-3
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Vật tư công nghiệp ABB 1250. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã 1SDA055632R1, kiểm tra cấu hình tương thích và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
品番
1SDA055632R1
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Model / kiểu sản phẩm | E1B1250PR121/P-LIIn=1250A3pFHR |
| Mã hàng ABB | 1SDA055632R1 |
| Mô tả catalog | E1B 1250 PR121/P-LI In=1250A 3p F HR |
| Environmental Information | 9AKK10103A6076 |
| Chiều rộng | 296 mm |
| Chiều cao | 418 mm |
| Chiều sâu / chiều dài | 302 mm |
| Khối lượng tịnh | 40 kg |
| Current Type | AC |
| Electrical Durability | Ue =< 440 V 10000 cycle; Ue = 500 ... 690 V 8000 cycle; 30 cycles per hour |
| Mechanical Durability | 25000 cycle; 60 cycles per hour |
| Số cực | 3P |
| Power Loss | 150 W |
| Dòng định mức In | 1250 A |
| Điện áp chịu xung Uimp | 12 kV |
| Điện áp cách điện Ui | 1000 V |
| Dòng làm việc định mức Ie | 1250 A |
| Điện áp làm việc định mức | 690 V AC |
| Khả năng cắt ngắn mạch Ics | (220 V AC) 42 kA; (230 V AC) 42 kA; (400 V AC) 42 kA; (415 V AC) 42 kA; (440 V AC) 42 kA; (500 V AC) 42 kA; (660 V AC) 42 kA; (380 V AC) 42 kA; (690 V AC) 42 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch Icu | (220 V AC) 42 kA; (230 V AC) 42 kA; (400 V AC) 42 kA; (415 V AC) 42 kA; (440 V AC) 42 kA; (500 V AC) 42 kA; (660 V AC) 42 kA; (380 V AC) 42 kA; (690 V AC) 42 kA |
| Điện áp định mức Ur | 690 V |
| Tiêu chuẩn | IEC |
品番: ACS880-01-293A-3
品番: ACS880-01-032A-3
品番: ACS880-01-072A-3
品番: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.