品番: ACS880-01-293A-3
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

A1A 125 TMF 100-1000 3p F F. Mã ABB 1SDA066520R1; ảnh và thông số từ trang sản phẩm chính hãng.
品番
1SDA066520R1
単位
Chưa cập nhật
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 1SDA066520R1 |
| Extended Product Type | A1A 125 TMF 100-1000 3p F F |
| Product ID | 1SDA066520R1 |
| Catalog Description | A1A 125 TMF 100-1000 3p F F |
| Environmental Information | 1SDL000183R0001; 9AKK108467A6707 |
| Product Net Width | 76.2 mm |
| Product Net Height | 130 mm |
| Product Net Depth / Length | 60 mm |
| Product Net Weight | 0.792 kg |
| Electrical Durability | 1500 cycle |
| Mechanical Durability | Nr. Operations 8500 cycle |
| Number of Poles | 3P |
| Opening Time | CB with SOR 15 ms; CB with UVR 15 ms |
| Power Loss | at Rated Operating Conditions per Pole 8 W |
| Rated Current (In) | Main Circuit 100 A |
| Rated Impulse Withstand Voltage (Uimp) | 6 kV |
| Rated Insulation Voltage (Ui) | 690 V |
| Rated Operational Voltage | 550 V AC; 250 V DC |
| Rated Service Short-Circuit Breaking Capacity (Ics) | (240 V AC) 12.5 kA; (380 V AC) 5 kA; (415 V AC) 5 kA; (440 V AC) 4 kA; (480 V AC) 3.75 kA; (500 V AC) 2.5 kA; (250 V DC) 2 Poles in Series 2.5 kA |
| Rated Ultimate Short-Circuit Breaking Capacity (Icu) | (240 V AC) 10 kA; (380 V AC) 10 kA; (415 V AC) 10 kA; (440 V AC) 8 kA; (480 V AC) 7.5 kA; (500 V AC) 5 kA; (250 V DC) 5 kA |
| Rated Uninterrupted Current (Iu) | 125 A |
| Release | TMF |
| Release Type | TM |
品番: ACS880-01-293A-3
品番: ACS880-01-032A-3
品番: ACS880-01-072A-3
品番: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.