品番: A-82.931.060
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Hệ thống tự động chuyển tối đa 6 dòng mẫu đến một máy phân tích quá trình, dùng nguồn 100–240 VAC.
品番
A-82.611.060
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng hãng | A-82.611.060 |
| Model | AMI Sample Sequencer AC |
| Chức năng | Chuyển tuần tự dòng mẫu vào 1 máy phân tích |
| Số dòng mẫu tối đa | 6 |
| Chế độ điều khiển | Độc lập theo chương trình hoặc theo PLC |
| Nguồn cấp | 100–240 VAC, 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 8 VA |
| Lưu lượng mẫu tối thiểu | 5 L/giờ mỗi dòng |
| Nhiệt độ mẫu | 5–45 °C |
| Áp suất đầu vào | 0,5–3 bar |
| Áp suất đầu ra | Áp suất khí quyển |
| Đo lưu lượng | Lưu lượng kế mẫu kỹ thuật số |
| Điều áp từng đường mẫu | Bộ điều áp ngược và van kim |
| Tín hiệu chỉ thị | Dòng mẫu đang hoạt động và cảnh báo lưu lượng |
| Đầu vào điều khiển | Cho phép ghi đè trình tự đã lập trình |
品番: A-82.931.060
品番: EVA C1 X
品番: A-25.431.000
品番: A-13.650.100
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.