品番: XB5AA31
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

MCB Acti9 iC60L 3 cực, 32 A, đặc tuyến C; khả năng cắt 15 kA tại 400 V AC theo IEC/EN 60898-1.
品番
A9F94332
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Acti9 iC60L |
| Loại thiết bị | Aptomat tép MCB |
| Số cực | 3P (3 cực được bảo vệ) |
| Dòng điện định mức In | 32 A |
| Đặc tuyến tác động | C |
| Khả năng cắt theo IEC/EN 60898-1 | 15.000 A tại 400 V AC |
| Khả năng cắt theo IEC/EN 60947-2 | 20 kA tại 380–415 V AC |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 500 V AC |
| Tuổi thọ điện | Đến 10.000 chu kỳ |
| Tuổi thọ cơ | Đến 20.000 chu kỳ |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN |
| Kích thước (R × C × S) | 54 × 85 × 78,5 mm |
| Khối lượng | 0,375 kg |
| Cấp bảo vệ | IP20; IP40 khi lắp trong vỏ tủ |
| Nhiệt độ vận hành | −35 đến 70 °C |
品番: XB5AA31
品番: XB5AA42
品番: LRD21
品番: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.