品番: PF3W721-12-B-M
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Bộ lọc, điều áp và tra dầu khí nén SMC AC40A-F04G-D. Thông tin được đối chiếu từ tài liệu hoặc trang sản phẩm SMC.
品番
AC40A-F04G-D G1/2
単位
Bộ
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Bộ)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Cỡ thân (mã SMC) | 40 |
| Kiểu ren | G |
| Cỡ cổng | 1/2 |
| Xả nước tự động kiểu phao | Không có xả nước tự động |
| Đồng hồ áp suất | Đồng hồ áp suất tròn, có chỉ thị giới hạn |
| Công tắc áp suất số | Không có công tắc áp suất số |
| Van xả áp 3 cổng | Không có van xả áp 3 cổng |
| Dải áp suất cài đặt | 0,05–0,85 MPa |
| Cốc chứa và cổng xả bộ tra dầu | Cốc polycarbonate; bộ tra dầu không có van xả |
| Van xả nước | Có van xả nước |
| Cơ cấu xả áp | Kiểu có xả áp |
| Chiều dòng khí | Từ trái sang phải |
| Đầu nối cổng xả | Van xả không kèm đầu nối ống |
品番: PF3W721-12-B-M
品番: ISE20B-Y-01-W
品番: AS2052FS-06
品番: AS500-06
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.