品番: 3288
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Hioki 3280-10F: ampe kìm đo dòng AC tới 1000 A theo phương pháp chỉnh lưu giá trị trung bình, đo điện áp AC/DC tới 600 V, hàm kẹp 33 mm, thân mỏng 16 mm.
品番
3280-10F
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Model | 3280-10F |
| Phương pháp đo AC | Chỉnh lưu giá trị trung bình; không phải True RMS |
| Thang dòng AC | 41,99 đến 1000 A, 3 thang; 50–60 Hz |
| Độ chính xác cơ bản dòng AC | ±1,5% giá trị đọc ±5 digit |
| Thang điện áp DC | 419,9 mV đến 600 V, 5 thang; ±1,0% giá trị đọc ±3 digit |
| Thang điện áp AC | 4,199 đến 600 V, 4 thang; 45–500 Hz; ±1,8% giá trị đọc ±7 digit |
| Thang điện trở | 419,9 Ω đến 41,99 MΩ, 6 thang; ±2% giá trị đọc ±4 digit |
| Đường kính hàm kẹp | 33 mm |
| Màn hình | LCD tối đa 4199 count; cập nhật 400 ms |
| Nguồn điện | 1 pin lithium CR2032; thời gian dùng liên tục 120 giờ theo điều kiện hãng |
| Kích thước | Rộng 57 × cao 175 × dày 16 mm |
| Khối lượng | 100 g |
| Nhiệt độ hoạt động | −25 đến +65 °C |
| Chức năng | Kiểm tra thông mạch, giữ dữ liệu, tự tiết kiệm nguồn |
| Cảm biến tùy chọn | CT6280 bán riêng; mở rộng đo dòng AC tới 4199 A theo cấu hình và điều kiện cảm biến |
品番: 3288
品番: IR4056-21
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.