品番: ACS880-01-293A-3
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Aptomat ABB 1SDA054028R1. Product Net Width: 105 mm; Product Net Height: 205 mm.
品番
1SDA054028R1
単位
Chưa cập nhật
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 1SDA054028R1 |
| Mã định danh ABB | 1SDA054028R1 |
| Model ABB | T4S 250 PR222DS/P-LSI In=160 3p F F |
| Product Net Width | 105 mm |
| Product Net Height | 205 mm |
| Product Net Depth / Length | 103.5 mm |
| Product Net Weight | 3.5 kg |
| Electrical Durability | 8000 cycle; 120 cycles per hour |
| Mechanical Durability | 20000 cycle; 240 cycles per hour |
| Number of Poles | 3P |
| Power Loss | at Rated Operating Conditions per Pole 4.4 W |
| Rated Current (I n ) | 160 A |
| Rated Impulse Withstand Voltage (U imp ) | 8 kV |
| Rated Insulation Voltage (U i ) | 1000 V |
| Rated Operational Voltage | 690 V AC |
| Rated Service Short-Circuit Breaking Capacity (I cs ) | (220 V AC) 85 kA; (230 V AC) 85 kA; (380 V AC) 50 kA; (400 V AC) 50 kA; (415 V AC) 50 kA; (440 V AC) 40 kA; (500 V AC) 30 kA; (690 V) 25 kA |
| Rated Ultimate Short-Circuit Breaking Capacity (I cu ) | (220 V AC) 85 kA; (230 V AC) 85 kA; (380 V AC) 50 kA; (400 V AC) 50 kA; (415 V AC) 50 kA; (440 V AC) 40 kA; (500 V AC) 30 kA; (690 V AC) 25 kA |
| Rated Uninterrupted Current (I u ) | 250 A |
| Release | PR222DS/P-LSI |
| Release Type | EL |
| Short-Circuit Performance Level | S |
| Standards | IEC |
| Sub-type | T4 |
| Terminal Connection Type | Fixed Circuit-Breakers; Front |
| Test Voltage Max (U test ) | 3500 V |
| Test Voltage at Industrial Frequency for 1 Minute | 3500 V |
品番: ACS880-01-293A-3
品番: ACS880-01-032A-3
品番: ACS880-01-072A-3
品番: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.