品番: A9F74206
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

MCB ba cực, dòng định mức 16 A, đặc tính tác động C và khả năng cắt 10 kA tại 415 V theo trang hãng.
品番
BH-D10 3P 16A 10kA CN
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | WS-V SERIES - MCB |
| Loại thiết bị | Aptomat tép BH-D |
| Dòng định mức (A) | 16 |
| Điện áp định mức (V) | 400 |
| Loại nguồn điện | AC |
| Số cực | 3 |
| Đặc tính tác động tức thời | Đặc tính C |
| Khả năng cắt tại 415 V (kA) | 10 |
| Số chu kỳ ở dòng định mức | 10000 |
| Số chu kỳ không tải | 10000 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60898-1 |
| Chiều rộng (mm) | 54 |
| Chiều cao (mm) | 87 |
| Chiều sâu (mm) | 70 |
| Khối lượng (kg) | 0,45 |
品番: A9F74206
品番: GV2ME22
品番: GV2ME16
品番: GV2P32
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.