品番: ACS880-01-017A-3
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Biến tần LS SV110IG5A-4 11kW 3 Pha 380V. Mã và hình ảnh đã được đối chiếu với trang sản phẩm tham khảo.
品番
SV110IG5A-4
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mô men khởi động | 150% hoặc hơn tại 0.5 Hz |
| Ngõ vào | Ngõ vào đa chức năng P1 ~ P8 – Lựa chọn NPN/PNP |
| Ngõ ra | Ngõ ra collector hở, ngõ ra rơ le đa chức năng, ngõ ra analog |
| Phanh hãm | Mômen hãm : max. 20% |
| Phương pháp điều khiển | V/f, điều khiển vectơ vòng hở |
| Khả năng quá tải | 120% trong 60 giây |
| Chức năng bảo vệ | Quá áp, thấp áp, quá dòng, qua nhiệt động cơ, quá nhiệt inverter, quá tải, lỗi truyền thông, lỗi phần cứng… |
| Chức năng chính | Điều khiển vòng hở, điều khiển PID,và bảo vệ chạm đất |
| Truyền thông | Hỗ trợ các chuẩn truyền thôngPU,USB, Modbus-RTU, Profibus, CC-Link, CAN open và SSCNET III |
| Thiết bị mở rộng | Tiêu chuẩn: Tích hợp sẵn bộ lọc EMC, PLC |
| Cấp bảo vệ | IP 20, NEMA1 (Optional) |
| Model cũ | 1 Pha 220V |
品番: ACS880-01-017A-3
品番: ACS880-01-09A4-3
品番: FR-D740-5.5K
品番: 3AXD50000724666
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.