品番: RJ71LP21-25
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Biến tần Mitsubishi Electric FR-A840-2.2K-1. Mã và thông số được đối chiếu từ trang sản phẩm chính thức của Mitsubishi Electric.
品番
FR-A840-2.2K-1
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Điện áp định mức tối thiểu (V) | 380 |
| Điện áp cho phép tối thiểu (V) | 323 |
| Điện áp định mức tối đa (V) | 500 |
| Điện áp cho phép tối đa (V) | 550 |
| Loại dòng điện | AC |
| Số pha | 3 |
| Dòng đầu ra định mức ND (A) | 6 |
| Công suất động cơ định mức ND (kW) | 2,2 |
| Công suất động cơ định mức HD (kW) | 1,5 |
| Dải tần số (Hz) | 0,2–590 |
| Safe Torque Off (STO) | YES |
| Bộ nhớ chương trình | 6K |
| Bộ nhớ chương trình Unit | STEPS |
| Số đầu vào số tích hợp | 12 |
| Digital Outputs (Transistor) | 5 |
品番: RJ71LP21-25
品番: ACS880-01-017A-3
品番: ACS880-01-09A4-3
品番: Q64AD
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.