品番: XB5AA31
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Thiết bị điện công nghiệp Schneider BMXFCW301S. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã, thông số điện và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
品番
BMXFCW301S
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã hàng | BMXFCW301S |
| Range of product | Modicon X80 |
| Accessory / separate part type | Preformed cordset |
| Hãng sản xuất | Schneider Electric |
| Nhóm sản phẩm | Thiết bị điện công nghiệp |
| Product compatibility | BMXART0414<br />BMXART0814 |
| Danh mục | Terminal & Connector |
| Electrical connection | 1 connector 40 ways module side<br />1 free end with color-coded flying leads terminal block analogue sensor |
| Cable length | 3 m |
| Model / mã đặt hàng | BMXFCW301S |
| Net weight | 0.48 kg |
| Ứng dụng | Tủ điện, hệ thống phân phối điện, tự động hóa và MRO nhà máy |
| Đối chiếu trước khi mua | Kiểm tra mã đặt hàng, dòng/áp, số cực, option và ảnh nhãn thiết bị đang dùng |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Nguồn dữ liệu | CRM TESFA; ảnh theo mã/series/nhóm Schneider để hỗ trợ nhận diện ban đầu |
| Number of Units in Package 1 | 1 |
| Package 1 Height | 2.500 cm |
| Package 1 Width | 25.000 cm |
| Package 1 Length | 25.000 cm |
| Package 1 Weight | 429.000 g |
| Unit Type of Package 2 | S02 |
| Number of Units in Package 2 | 9 |
| Package 2 Height | 15.000 cm |
| Package 2 Width | 30.000 cm |
| Package 2 Length | 40.000 cm |
| Package 2 Weight | 4.130 kg |
| Unit Type of Package 3 | P06 |
| Number of Units in Package 3 | 144 |
| Package 3 Height | 75.000 cm |
| Package 3 Width | 60.000 cm |
| Package 3 Length | 80.000 cm |
| Package 3 Weight | 74.708 kg |
品番: XB5AA31
品番: XB5AA42
品番: LRD21
品番: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.