品番: AMG FIM-C
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Bộ chuyển mạch mạng Weidmüller 1240900000.
品番
1240900000
単位
Chưa cập nhật
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 1240900000 |
| Mã đặt hàng Weidmüller | 1240900000 |
| Model Weidmüller | IE-SW-BL08-8TX |
| UL File Number Search | [UL Website](https://database.ul.com/cgi-bin/XYV/cgifind/LISEXT/1FRAME/gfilenbr.html) |
| Delivery status | This article will no longer be available in the future. |
| Last order date | /Date(1801263600000)/ |
| Alternative product | [2908040000](~/p/2908040000) |
| Depth | 70 mm |
| Depth (inches) | 2.756 inch |
| Height | 114 mm |
| Height (inches) | 4.488 inch |
| Width | 50 mm |
| Width (inches) | 1.968 inch |
| Net weight | 275 g |
| Storage temperature | -40 °C...85 °C |
| Operating temperature | -10 °C...60 °C |
| Humidity | 5 to 95 % (non-condensing) |
| SCIP | 9229992a-00b9-4096-8962-200a7f33e289 |
| EMC standards | EN 55032 EN 55035 FCC Part 15 Subpart B Class A IEC 61000-4-2 ESD: Contact: 6 kV; Air: 8 kV IEC 61000-4-3 RS: 80 MHz - 6 GHz: 10 V/m IEC 61000-4-4 EFT: Power: 2 kV; Signal: 2 kV IEC 61000-4-5 Surge: Power: 2 kV; Signal: 1 kV IEC 61000-4-6 CS: 10 V IEC 61000-4-8 PFMF: 100A/m |
| Explosive risk zone | UL/cUL, Class I, Division 2, Groups A, B, C and D ATEX Zone 2 Ex ec IIC T4 Gc EN IEC 60079-0 EN IEC 60079-7 |
| Free fall | According to IEC 60068-2-32 |
| Safety standard | UL508 |
| Ship use | DNV |
| Shock | according to IEC 60068-2-27 |
| Vibration | according to IEC 60068-2-6 |
| Operating temperature, max. | 60 °C |
| Operating temperature, min. | -10 °C |
| Storage temperature, max. | 85 °C |
| Storage temperature, min. | -40 °C |
| Time interval | 5 years |
| Function DIP switch | 1x for enabling/disabling the broadcast storm protection |
| LED indicator | PWR1 PWR2 10/100M (TP-Port) |
| Number of ports | 8x RJ45 |
| RJ45 ports | 10/100BaseT(X) auto negotiation Full-/half-duplex mode Auto MDI/MDI-X port |
| MTBF | According to Standard: Telcordia (Bellcore), GB Operating time (hours), min.: 2,701,531 h |
| Connection type | 1 removable 4-pin terminal block |
| Current consumption | 0.13 A at 24 V |
| Overload current protection | 1.1 A |
| Reverse polarity protection | Available |
| Supply voltage | 12/24/48 V DC 2 redundant inputs |
| Voltage supply range | Voltage type: DC Voltage, min.: 9.6 V Voltage, max.: 60 V |
| Bandwidth backplane | 1.6 Gbit/s |
| MAC table size | 2 K |
| Packet buffer size | 768 kbit |
| Housing main material | Aluminium |
| Protection degree | IP30 |
| Speed | Fast Ethernet |
| Switch | unmanaged |
| Type of mounting | DIN rail |
| Data switching | Store and Forward |
| Flow control | IEEE 802.3x flow control Back pressure flow control |
| Standard | IEEE 802.3 for 10BaseT IEEE 802.3u for 100BaseT(X) IEEE 802.3x for flow control |
品番: AMG FIM-C
品番: AMG EP 2010
品番: 1024300000
品番: 1240840000
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.