品番: 529187
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

LR-1/2-D-MIDI, mã article 159581: bộ điều áp khí nén của Festo. Áp suất làm việc: 0 MPa...1.6 MPa 0 bar...16 bar; Dải điều chỉnh áp suất: 0.5 bar...12 bar.
品番
LR-1/2-D-MIDI
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | LR-1/2-D-MIDI |
| Mã article Festo | 159581 |
| Áp suất làm việc | 0 MPa...1.6 MPa 0 bar...16 bar |
| Dải điều chỉnh áp suất | 0.5 bar...12 bar |
| Kích cỡ | Midi |
| Vị trí lắp đặt | Bất kỳ |
| Kiểu thiết kế | Directly actuated diaphragm regulator |
| Lưu lượng danh nghĩa theo DIN 1343 | 3500 l/min |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] Inert gas |
| Tuân thủ LABS (PWIS) | VDMA24364-B1/B2-L |
| Nhiệt độ môi chất | -10 °C...60 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C...60 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 720 g |
| Kiểu lắp đặt | Front panel mounting Inline installation With accessories |
| Cổng khí nén 1 | G1/2 |
| Cổng khí nén 2 | G1/2 |
| Thông tin vật liệu | Tuân thủ RoHS |
| Vật liệu thân | Die-cast zinc |
品番: 529187
品番: MS6-LFM-A
品番: MS9-LFM-A
品番: LFR-D-MAXI-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.