品番: 529187
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Bộ điều chỉnh áp suất FESTO LR-1/4-D-7-O-MINI. Kích cỡ: Mini; Dòng sản phẩm: D; Actuator lock: Rotary knob with detent.
品番
LR-1/4-D-7-O-MINI
単位
Chưa cập nhật
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LR-1/4-D-7-O-MINI |
| Mã vật tư FESTO | 162599 |
| Kích cỡ | Mini |
| Dòng sản phẩm | D |
| Actuator lock | Rotary knob with detent |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Design | Directly actuated diaphragm regulator |
| Controller function | Output pressure constant With primary pressure compensation With secondary exhausting |
| Pressure gauge (ANALOG) or Pressure display (DIGITAL) | Prepared for G1/8 |
| Áp suất làm việc | 0.1 MPa...1.6 MPa 1 bar...16 bar |
| Dải điều chỉnh áp suất | 0.5 bar...7 bar |
| Max. pressure hysteresis | 0.02 MPa 0.2 bar 2.9 psi |
| Lưu lượng danh định tiêu chuẩn | 1600 l/min |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] Inert gas |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Air purity class at output | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] Inert gas |
| Media temperature | -10 °C...60 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C...60 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 300 g |
| Type of mounting | Front panel mounting Inline installation With accessories |
| Kết nối khí nén cổng 1 | G1/4 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | G1/4 |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material sub-base | Die-cast zinc |
| Material seals | NBR |
| Vật liệu thân | Die-cast zinc |
品番: 529187
品番: MS6-LFM-A
品番: MS9-LFM-A
品番: LFR-D-MAXI-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.