品番: IT-8310-RS
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Suntex EC-4110-ICON là bộ truyền và điều khiển độ dẫn điện cảm ứng, hỗ trợ đo TDS, độ mặn, nhiệt độ và nồng độ. Thiết bị dùng nguồn 100–240 VAC ±10%, có ngõ ra cách ly 0/4–20 mA, RS-485 Modbus RTU/ASCII và cấp bảo vệ IP65 theo hãng.
品番
EC-4110-ICON
単位
Bộ
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Bộ)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | EC-4110-ICON |
| Hãng | Suntex |
| Loại thiết bị | Bộ truyền/điều khiển độ dẫn điện cảm ứng, phiên bản hỗ trợ nồng độ |
| Các đại lượng hỗ trợ | Độ dẫn điện, TDS, độ mặn, nhiệt độ và nồng độ |
| Phạm vi độ dẫn theo hãng | Nhiều thang, tối đa 2000 mS/cm |
| Dải độ mặn | 0,0–70,0 ppt |
| Dải TDS | 0–19999 ppm hoặc 0,00–199,9 ppt |
| Độ phân giải nồng độ | 0,01% |
| Đầu vào nhiệt độ | PTC1000: -30,0 đến +200,0 °C; NTC30K: -30,0 đến +130,0 °C |
| Bù nhiệt | Tự động bằng NTC30K/PT1K hoặc thủ công |
| Hiệu chuẩn | Hằng số điện cực, dung dịch chuẩn độ dẫn và điểm không |
| Ngõ ra dòng | Cách ly, 0/4–20 mA có thể cài đặt |
| Tải ngõ ra dòng tối đa | 500 Ω |
| Truyền thông | RS-485, Modbus RTU hoặc ASCII |
| Tiếp điểm điều khiển | Hai điểm điều khiển HI/LO độc lập; relay ON/OFF |
| Định mức tiếp điểm theo khuyến nghị hãng | Tối đa 240 VAC, 0,5 A |
| Nguồn cấp | 100–240 VAC ±10%, 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 7 W |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0–50 °C |
| Kích thước bộ điều khiển theo hãng H×W×D | 96×96×132 mm |
| Kích thước khoét lỗ H×W | 93×93 mm |
| Khối lượng theo hãng | 0,5 kg |
品番: IT-8310-RS
品番: 8-PROCESS-F
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.