品番: DRP024V480W
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Bộ điều khiển PLC Delta DVP14SS211R. Thông số được đối chiếu theo part number trên Delta DIASelector.
品番
DVP14SS211R
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Nguồn cấp (V) | 24V DC |
| Loại mô-đun PLC | CPU |
| Output Type | Relay |
| Số đầu vào số | 8 |
| Số đầu ra số | 6 |
| Số đầu vào bộ đếm tốc độ cao | 4 |
| Tần số đầu vào bộ đếm (kHz) | 20 |
| Maximum DIO Count (points) | 480 |
| Maximum AIO Module | 8 |
| Axes Count (Communication) | 1 |
| Kích thước R × C × S (mm) | 25.2 x 96 x 60 |
| Kiểu lắp đặt | DIN Rail Mount |
| High Speed Counter Input Frequency 2 (kHz) | 10 |
| High Speed Counter Input 2 (points) | 4 |
| Built-in Communication Port(s) | RS-232 ; RS-485 |
品番: DRP024V480W
品番: DVPACAB530
品番: VFD007EL43W-1
品番: VFD015S43D
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.