品番: AS2052FS-06
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Bộ lọc điều áp khí nén SMC AW30-03BG-A. Thông số theo trang sản phẩm chính thức của SMC.
品番
AW30-03BG-A
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Cỡ thân (mã SMC) | 30 |
| Kiểu ren | Metric Thread (M5)/Rc |
| Cỡ cổng | 3/8 |
| Tùy chọn lắp đặt | Có giá đỡ |
| Xả nước tự động kiểu phao | Không có xả nước tự động |
| Option c | Đồng hồ áp suất tròn, có chỉ thị giới hạn |
| Cấu hình cốc chứa | 0.05 to 0.7 MPa Setting, Polycarbonate Bowl;X406:0.05 to 0.4 MPa Setting;X2068:0.05 to 0.85 MPa Setting |
| Chiều dòng khí/nhãn | With Drain Cock, Relieving Type, Flow Direction: Left to Right, Name Plate, Caution Plate For Bowl, And Pressure Gauge In Imperial Units: MPa |
品番: AS2052FS-06
品番: AS500-06
品番: RBC2015
品番: D-M9P
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.