品番: PF3W721-12-B-M
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Bộ lọc điều áp khí nén SMC AW60-10E-D. Thông số theo trang sản phẩm chính thức của SMC.
品番
AW60-10E-D
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Cỡ thân (mã SMC) | 60 |
| Chức năng chảy ngược | Không có chức năng chảy ngược |
| Kiểu ren | Rc |
| Cỡ cổng | 1 |
| Giá đỡ | Không kèm giá đỡ |
| Xả nước tự động | Không có xả nước tự động |
| Công tắc áp suất số | Không có công tắc áp suất số |
| Đồng hồ áp suất và tùy chọn lắp đặt | Square Embedded Type Pressure Gauge (With Limit Indicator) |
| Dải áp suất cài đặt | Tiêu chuẩn 0,05–0,85 MPa; tùy chọn X406: 0,05–0,4 MPa |
| Vật liệu cốc | Polycarbonate Bowl |
| Cổng xả nước (A) | Có van xả nước |
| Cơ cấu xả áp | Có xả áp |
| Chiều dòng khí | Từ trái sang phải |
| Cổng xả nước (B) | Van xả không kèm đầu nối ống |
品番: PF3W721-12-B-M
品番: ISE20B-Y-01-W
品番: AS2052FS-06
品番: AS500-06
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.