品番: PF3W721-12-B-M
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Bộ lọc, điều áp và tra dầu khí nén SMC AC40-F06DG-A. Cấu hình và thông số được đối chiếu từ trang sản phẩm SMC.
品番
AC40-F06DG-A
単位
Bộ
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Bộ)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Cỡ thân (mã SMC) | 40 |
| Kiểu ren | G |
| Cỡ cổng | 3/4 |
| Xả nước tự động kiểu phao | Xả nước tự động kiểu phao, thường mở (N.O.) |
| Tùy chọn (B) | Đồng hồ áp suất tròn; tùy chọn có/không chỉ thị giới hạn |
| Phụ kiện kèm theo | Không kèm phụ kiện |
| Cốc chứa/áp suất cài đặt | Áp suất cài đặt 0,05–0,7 MPa; cốc polycarbonate; bộ tra dầu không có van xả |
| Chiều dòng khí/van xả | Có van xả nước; kiểu xả áp; dòng khí từ trái sang phải |
品番: PF3W721-12-B-M
品番: ISE20B-Y-01-W
品番: AS2052FS-06
品番: AS500-06
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.