品番: 1996-5
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Atlas Copco 1089962518: cảm biến áp suất dải −0,172 đến 0,172 bar, nguồn 5 VDC, nhiệt độ −40 đến 135 °C, tương thích dầu, nước và khí.
品番
1089962518
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã phụ tùng | 1089962518 |
| Loại cảm biến | Cảm biến áp suất |
| Dải áp suất | −0,172 đến 0,172 bar |
| Nguồn cấp | 5 VDC |
| Dải nhiệt độ | −40 đến 135 °C |
| Môi chất tương thích | Dầu, nước, khí |
| Ứng dụng hãng công bố | Máy nén khí trục vít có dầu |
品番: 1996-5
品番: 2000-750PA
品番: SPG-100-00010-01-S-B08
品番: SPG-063-00016-01-S-B04
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.