品番: D-M9P
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Cảm biến laser đo khoảng cách KEYENCE LR-TB2000C. Thông số được đối chiếu theo đúng model trên trang chính hãng KEYENCE.
品番
LR-TB2000C
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Khoảng cách phát hiện | 60 to 2000 mm 2.36" to 78.74" *1 |
| Cấp laser | Class 2 laser product (IEC60825-1,FDA (CDRH) Part1040.10 *2 ) |
| Thời gian đáp ứng | 1 ms/10 ms/25 ms/100 ms/1000 ms selectable |
| Ngõ ra điều khiển | NPN open collector/PNP open collector selectable 30 VDC or less, 50 mA or less, residual voltage: 2 V or less, N.O./N.C. selectable *3 *4 |
| Mạch bảo vệ | Protection against reverse power connection, power supply surges, output overcurrent, reverse output connection, and output surge |
| Điện áp nguồn | 20 to 30 VDC, including 10% ripple (P-P), Class 2 or LPS |
| Dòng điện tiêu thụ | 45 mA or less (without load) *5 |
| Cấp bảo vệ | IP65/IP67 (IEC60529) |
| Loại thiết bị | Cable with connector M12 |
| Nhiệt độ môi trường | -20 to +55 °C -4 to 131 °F (No freezing) |
| Độ ẩm tương đối | 35 to 85 % RH (No condensation) |
| Khối lượng | Approx. 85 g |
| Đường kính điểm sáng | Approx. ø4 mm ø0.16" |
| Chống nhiễu giữa các cảm biến | 4 units (when using the interference prevention function) |
| Bộ định thời | OFF/OFF delay/ON delay/One-shot |
品番: D-M9P
品番: UK1C/G1-0ESY
品番: GTB2S-P5451
品番: KTM-WP11172P
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.