品番: D-M9P
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Cảm biến quang Autonics BRQM100-DDTA. Thông số kỹ thuật được đối chiếu theo đúng model trên website Autonics.
品番
BRQM100-DDTA
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Nguyên lý cảm biến | Diffuse reflective type |
| Khoảng cách phát hiện | 100mm |
| Thời gian đáp ứng | Max. 1ms |
| Điện áp nguồn | 10-30VDC ±10%(ripple P-P: max. 10%) |
| Dòng điện tiêu thụ | Max. 30mA |
| Chế độ hoạt động | Light ON/Dark ON(set by control wire) |
| Ngõ ra điều khiển | NPN open collector |
| Kiểu kết nối | Cable type(Ø4, 2m) |
| Cấp bảo vệ | IP67(IEC standard) |
| Đối tượng phát hiện | Opaque, Translucent material |
| Nguồn sáng | Infrared LED(850nm) |
| Độ rọi môi trường | Sunlight: Max. 11,000lx, Incandescent lamp: Max. 3,000lx (received illumination) |
| Nhiệt độ môi trường | -25 to 60℃, storage: -30 to 70℃ |
| Độ ẩm môi trường | 35 to 85% RH, storage: 35 to 85% RH |
| Độ trễ phát hiện | Max. 20% at rated sensing distance |
品番: D-M9P
品番: UK1C/G1-0ESY
品番: GTB2S-P5451
品番: KTM-WP11172P
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.