品番: D-M9P
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Cảm biến tiệm cận cảm ứng Autonics AS80-50DN3. Thông số kỹ thuật được đối chiếu theo đúng model trên website Autonics.
品番
AS80-50DN3 12-48VDC
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Khoảng cách phát hiện | 50mm |
| Tần số đáp ứng | 30Hz |
| Dòng điện tiêu thụ | Max. 20mA |
| Ngõ ra điều khiển | NPN Normally Open+Normally Closed |
| Nguyên lý cảm biến | Upper sensing type |
| Cấp bảo vệ | IP67(IEC standard) |
| Kích thước mặt cảm biến | Frame size 80mm |
| Vật chuẩn phát hiện | 150×150×1mm(iron) |
| Nhiệt độ môi trường | -25 to 70℃, storage: -30 to 80℃ |
| Độ ẩm môi trường | 35 to 95% RH, storage: 35 to 95% RH |
| Độ trễ phát hiện | Max. 15% of sensing distance |
| Khối lượng | Approx. 470g |
| Kiểu dây và nguồn cấp | DC 4-wire type 12-48VDC |
品番: D-M9P
品番: UK1C/G1-0ESY
品番: GTB2S-P5451
品番: KTM-WP11172P
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.