品番: D-M9P
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Bürkert 211536 Type 8798 là cảm biến vị trí quay lắp ngoài cho bộ định vị, nguồn 10–30 VDC, tín hiệu số dạng serial, gá NAMUR và cáp kết nối dài 2 m. Cần đối chiếu bộ định vị tương thích khi lắp.
品番
211536
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 211536 |
| Hãng | Bürkert |
| Type | 8798 |
| Loại thiết bị | Cảm biến vị trí quay lắp ngoài, remote sensor |
| Nguồn cấp | 10–30 V DC |
| Dạng tín hiệu | Số, serial (bus); đối chiếu bộ định vị tương thích |
| Kiểu gá lắp | NAMUR / IEC 534-6 / VDI/VDE 3845 |
| Kết nối điện | Cáp liền, dài 2000 mm (2 m) |
| Nhiệt độ môi trường | -25 đến +80 °C |
| Cấp bảo vệ theo hãng | IP65 với kết nối phù hợp |
| Khối lượng theo hãng | 0,65 kg |
| Nước sản xuất theo hãng | Đức |
品番: D-M9P
品番: UK1C/G1-0ESY
品番: GTB2S-P5451
品番: KTM-WP11172P
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.