品番: DI810
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

X20TB1F: Cầu đấu 16 chân cho module X20 24 VDC, kết nối push-in.
品番
X20TB1F
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | X20TB1F |
| Số chân | 16 |
| Kiểu kết nối | Push-in |
| Điện áp danh định | 24 VDC |
| Điện áp tối đa | 50 VDC |
| Dòng danh định | 2 A mỗi tiếp điểm; tuân thủ giới hạn của module I/O |
| Điện trở tiếp điểm | ≤5 mΩ |
| Chiều dài tuốt dây | 7–9 mm |
| Tiết diện dây cứng | 0,08–1,50 mm² |
| Tiết diện dây mềm nhiều sợi | 0,25–1,50 mm² |
| Tiết diện dây có đầu cos ống | 0,25–0,75 mm² |
| Khoảng cách tiếp điểm trái–phải | 4,2 mm |
| Khoảng cách tiếp điểm trên–dưới | 8,25 mm |
| Vật liệu dây dẫn | Chỉ dùng dây đồng |
| Điều kiện nhiệt độ và độ ẩm | Theo module X20 được sử dụng |
品番: DI810
品番: Q64AD
品番: Q68ADI
品番: QD62
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.