品番: HYT-1004
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Phoenix Contact ST 4-HESILA 250 (5X20), mã 3036563, là cầu đấu cầu chì dùng kẹp lò xo, dây danh định 4 mm² và cầu chì 5×20 mm. Mã này có báo quang 110–250 VAC/DC. Cầu chì không được cấp kèm tiêu chuẩn; ảnh hãng minh họa nhiều cầu đấu trên thanh DIN.
品番
ST 4-HESILA 250 (5X20
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | ST 4-HESILA 250 (5X20) |
| Hãng | PHOENIX CONTACT |
| Mã vật tư hãng | 3036563 |
| Loại sản phẩm | Cầu đấu cầu chì, một tầng |
| Cầu chì tương thích | G 5×20 mm, thủy tinh hoặc gốm |
| Điện áp danh định | 250 V |
| Dòng danh định | 6,3 A; dòng cho phép phụ thuộc cầu chì sử dụng |
| Báo quang | 110–250 VAC/DC, 0,41–0,96 mA |
| Đấu nối | Kẹp lò xo, hai điểm nối |
| Tiết diện danh định | 4 mm² |
| Dây cứng | 0,08–6 mm² |
| Dây mềm | 0,08–4 mm² |
| Chiều dài tuốt dây | 8–10 mm |
| Rộng×cao | 6,2×61,5 mm |
| Chiều sâu theo thanh DIN | 62,5 mm trên NS35/7,5; 70 mm trên NS35/15 |
| Vật liệu / màu | PA / đen RAL9005 |
| Cấp cháy UL94 | V0 |
| Lắp đặt | NS35/7,5 hoặc NS35/15 |
| Phạm vi tiêu chuẩn | Cầu đấu; không kèm cầu chì. Ảnh minh họa cụm nhiều chiếc |
品番: HYT-1004
品番: HYT-304
品番: 2866789
品番: 2903677
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.