品番: LRD21
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

CHINT JSS48A-2Z AC/DC 100–240V Time Delay Relay JSS48A-2Z AC/DC100V-240V. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của CHINT.
品番
JSS48A-2Z
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Model | JSS48A-2Z |
| Control voltage | AC/DC 100–240 V, 50/60 Hz |
| Contact configuration | 2 delayed changeover contacts |
| Pins | 8-pin |
| Operating method | Power-on delay |
| Contact rating | AC-15 240 V / 0.75 A; DC-13 220 V / 0.27 A; Ith 5 A |
| Reset time | ≤ 1 second |
| Standard | IEC 60947-5-1 |
品番: LRD21
品番: YBLX-K1/411
品番: RXM4AB2B7
品番: RXZE1M2C
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.
Cách đọc số cổng, số vị trí và chức năng van khí nén 3/2, 5/2, 5/3. Có hình minh họa, bảng so sánh và checklist lựa chọn đúng ứng dụng.