品番: LRD21
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

CHINT XJ3-D phase protection relay. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của CHINT.
品番
XJ3-D
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Model | XJ3-D |
| CHINT code | 284003 |
| Rated control voltage | AC 380 V |
| Frequency | 50/60 Hz |
| Protection | Phase failure, phase sequence, overvoltage, undervoltage |
| Overvoltage setting | AC 380–460 V |
| Undervoltage setting | AC 300–380 V |
| Contact | 1 changeover contact (1Z) |
| Contact rating | AC-15 415 V / 0.47 A, Ith 3 A |
| Fault response | ≤ 1 s |
| Mounting | 35 mm DIN rail or soleplate |
| Standard | IEC/EN 60947-5-1 |
品番: LRD21
品番: YBLX-K1/411
品番: RXM4AB2B7
品番: RXZE1M2C
Hiểu vai trò rơ le nhiệt, dải chỉnh, cấp tác động, reset và phối hợp contactor; chuẩn bị thông tin đúng trước khi đặt mua.
Đọc datasheet theo mã đầy đủ, điều kiện công bố, giới hạn và bản vẽ; lập bảng đối chiếu rõ trước khi đặt vật tư công nghiệp.
Chọn contactor động cơ theo dòng tải, cấp sử dụng, điện áp coil, chế độ đóng cắt và phối hợp bảo vệ; kèm checklist yêu cầu báo giá.