品番: 016D6080
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Công tắc áp suất Danfoss 017B0110. Thông số kỹ thuật và ảnh được đối chiếu từ Danfoss Design Center.
品番
017B0110
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường range [°C] [max] | 70 °C |
| Nhiệt độ môi trường range [°C] [min] | -20 °C |
| Nhiệt độ môi trường range [°F] [max] | 158 °F |
| Nhiệt độ môi trường range [°F] [min] | -4 °F |
| Burst pressure [bar] | 24.0 bar |
| Category | IV |
| CE evaluated | Yes |
| Contact function | SPDT gold |
| Contact load type | A |
| Contact rating | AC15=1 A, 250 VAC1=6 A, 250 VDC13=10 W, 250 V |
| Contains batteries | No |
| Differential [bar] [max] | 1.40 bar |
| Electrical connection | DIN-plug |
| Electrical connection size | Pg 11 |
| Electrical connection standard | EN 175301-803 |
品番: 016D6080
品番: 016D6065
品番: 032U7140
品番: 060G1863
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.