品番: SPG-100-00010-01-S-B08
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Siemens QPL25.500B, dải chỉnh 100–500 mbar (10–50 kPa), kết nối ren ¼ inch ISO, tự hồi trạng thái, bảo vệ IP54; dùng giám sát áp suất khí hoặc không khí.
品番
QPL25.500B
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Model | QPL25.500B |
| Dải điều chỉnh | 100–500 mbar (10–50 kPa) |
| Kết nối áp suất | Ren ¼ inch ISO |
| Hồi trạng thái | Tự động |
| Tiếp điểm | Chuyển đổi NO/NC |
| Cấp bảo vệ | IP54 |
| Vỏ và đế | Vỏ nhựa, đế nhôm đúc |
| Nhiệt độ vận hành | −15 đến +60 °C |
| Áp suất vận hành liên tục tối đa | 72 kPa |
| Độ chênh chuyển mạch | 2,5 kPa |
| Điện áp chuyển mạch tối đa | 250 VAC; 24–48 VDC |
品番: SPG-100-00010-01-S-B08
品番: SPG-063-00016-01-S-B04
品番: QPL25.050
品番: 3291028
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.