Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
コンテンツを読み込み中…
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Công tắc chênh áp DUNGS LGW 10 A2 Ag-M-V9 st-se (272336). Dải cài đặt 1–10 mbar, áp suất tối đa 500 mbar, cấp bảo vệ IP54.
品番
272336
単位
Chưa cập nhật
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 272336 |
| Model theo hãng | LGW 10 A2 Ag-M-V9 st-se |
| Dải cài đặt (mbar) | 1 - 10 |
| Áp suất tối đa (mbar) | 500 |
| Cấp bảo vệ IP | 54 |
| Kiểu kết nối áp suất | Hose connector |
| Vật liệu tiếp điểm | Silver |
| Kết nối điện | Screw terminals via cable gland |
| Vị trí kết nối áp suất | Lateral pressure connection, position of the pressure connection on the pressure switch at 9 o´clock |
| Hiệu chỉnh | Device set to rising pressure, pressure switch switches when pressure rises or falls |
| Vị trí lắp | Vertical mounting position |
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.