品番: D-M9P
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Metrol BP060A-LF là công tắc định vị đầu bi, tiếp điểm thường mở NO và có LED. Phiên bản LF có lực tiếp xúc dọc trục 1 N, ren M6×1, hành trình 0,8 mm, độ lặp lại 10 µm và cáp tiêu chuẩn 2 m.
品番
BP060A-LF
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | BP060A-LF |
| Hãng | Metrol |
| Kiểu tiếp điểm | Dry contact, A:NO thường mở |
| LED | Có |
| Độ lặp lại | 10 µm |
| Hành trình | 0,8 mm |
| Pretravel | 0,3 mm |
| Lực tiếp xúc dọc trục | 1 N |
| Ren thân | M6×1 |
| Chiều dài tổng thể | 32,8 mm |
| Đầu tiếp xúc | Bi cầu Sφ3 |
| Hướng tiếp xúc | Thẳng, xiên hoặc trượt |
| Vật liệu vỏ | SUS303 |
| Vật liệu đầu tiếp xúc | SUS440 |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Cáp tiêu chuẩn | 2 m, chịu dầu, Ø2,8 mm, 2 lõi, hướng thẳng |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Hai đai ốc và một vòng đệm răng |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–80 °C, không đóng băng |
| Định mức tiếp điểm | 5–24 VDC; dòng ổn định tối đa 10 mA, dòng xung tối đa 20 mA |
| Giới hạn dòng LED | Dưới 10 mA |
| Tuổi thọ thử nghiệm theo hãng | 3 triệu lần; phụ thuộc điều kiện sử dụng |
品番: D-M9P
品番: UK1C/G1-0ESY
品番: GTB2S-P5451
品番: KTM-WP11172P
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.