品番: D-M9P
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Metrol CSJ055A-L: công tắc tiếp xúc thường mở có LED, ren M5 × 0,5, hành trình 2,8 mm, lực tiếp xúc 1 N, cấp bảo vệ IP65 và cáp tiêu chuẩn dài 3 m.
品番
CSJ055A-L
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Model | CSJ055A-L |
| Loại công tắc | Công tắc tiếp xúc định vị chính xác, tiếp điểm khô, tác động thẳng |
| Trạng thái tiếp điểm | A: NO (thường mở) |
| Đèn báo | Có LED; mã hậu tố -L |
| Ren thân | M5 × 0,5 |
| Chiều dài tổng thể thân | 42 mm |
| Hành trình | 2,8 mm |
| Khoảng dịch chuyển tới điểm tác động | Khoảng 0,3 mm |
| Độ lặp lại | 5 µm; điều kiện tốc độ thao tác 50–200 mm/phút theo hướng dẫn CS |
| Lực tiếp xúc | 1 N |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Vật liệu vỏ | SUS303 |
| Đầu tiếp xúc | Trục đường kính 2 mm, đầu SR1,5; SUS độ cứng HRC50 |
| Cáp tiêu chuẩn | 3 m, 2 lõi, chống dầu, đường kính ngoài 2,8 mm; đi cáp thẳng |
| Điện áp tiếp điểm | 5–24 VDC |
| Giới hạn dòng tiếp điểm | Dòng ổn định ≤10 mA; dòng xung ≤20 mA; cần giới hạn dòng LED dưới 10 mA |
| Nhiệt độ sử dụng | 0 đến 80 °C, không đóng băng |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | 2 đai ốc cố định |
品番: D-M9P
品番: UK1C/G1-0ESY
品番: GTB2S-P5451
品番: KTM-WP11172P
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.