品番: YBLX-19/111
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Công tắc vi động CHINT YBLXW-5/11Q1, kiểu pít-tông con lăn lắp trên bảng; dòng tải AC-15 0.79A tại380V và DC-13 0.14A tại220V theo hãng.
品番
YBLXW-5/11Q1
単位
Chưa cập nhật
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | YBLXW-5/11Q1 |
| Cấp bảo vệ | IP52 |
| Điện trở tiếp điểm | ≤100mΩ |
| Điện áp chịu xung Uimp | 2.5KV |
| Điện áp tải theo cấp sử dụng | AC-15 380V;DC-13 220V |
| Dòng tải theo cấp sử dụng | AC-15 0.79A;DC-13 0.14A |
| Nhiệt độ môi trường | -5℃~+40℃ |
| Lực tác động | ≤10N |
| Hành trình tác động | 1.2±0.9mm |
| Tổng hành trình | 4mm |
| Kiểu tác động và lắp đặt | Panel mounting roller plunger type |
品番: YBLX-19/111
品番: YBLX-K1/111
品番: eB/C63-3P-4.5
品番: CZY08B-01
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.