品番: LC1D25M7
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Contactor Fuji SC-N11 110V 300A 160kW 2NO+2NC SC-N11(300). Mã và hình ảnh đã được đối chiếu với trang sản phẩm tham khảo.
品番
SC-N11 110V
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Model | SC-N11 110V |
| Dòng điện (Ie) | 300A |
| Số cực | 3P |
| Tiếp điểm chính | 3NO |
| Cuộn dây (Điện áp điều khiển) | 100…127VAC, 100…120VDC |
| Tiếp điểm phụ | 2NO+2NC |
| Công suất động cơ | 160kW at 380VAC |
| Tần số | 50Hz, 60Hz |
| Lắp đặt | Gắn thanh ray |
| Khối lượng tương đối | 7.8kg |
| Kích thước(WxHxD) | 148mm x 240mm x 195mm |
| Tiêu chuẩn | CCC, CE, CSA, EN, IEC, JIS, UL |
品番: LC1D25M7
品番: LC1D12M7
品番: LC1D18M7
品番: S-T20 AC200V 1A1B
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Cách đọc số cổng, số vị trí và chức năng van khí nén 3/2, 5/2, 5/3. Có hình minh họa, bảng so sánh và checklist lựa chọn đúng ứng dụng.
Hiểu vai trò rơ le nhiệt, dải chỉnh, cấp tác động, reset và phối hợp contactor; chuẩn bị thông tin đúng trước khi đặt mua.