品番: CBV2-A01D1, MELPRO-D
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Contactor Mitsubishi S-N220, cuộn hút AC200V, ba cực chính, tiếp điểm phụ tiêu chuẩn 3NO+3NC; dòng AC-3 250 A ở 380–440 VAC.
品番
S-N220
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Model | S-N220 |
| Cuộn hút AC200V | 200 VAC / 50 Hz; 200–220 VAC / 60 Hz |
| Cực chính | 3P |
| Tiếp điểm phụ | 3NO+3NC |
| Dòng AC-3 tại 380–440 VAC | 250 A |
| Công suất động cơ tại 380–440 VAC | 132 kW |
| Kích thước W×H×D | 138×204×175 mm |
品番: CBV2-A01D1, MELPRO-D
品番: NV50-FA 3P 50A 100-200V 30MA W
品番: FR-F840-7.5K-E1
品番: MSO-T10KP
Hiểu vai trò rơ le nhiệt, dải chỉnh, cấp tác động, reset và phối hợp contactor; chuẩn bị thông tin đúng trước khi đặt mua.
Đọc datasheet theo mã đầy đủ, điều kiện công bố, giới hạn và bản vẽ; lập bảng đối chiếu rõ trước khi đặt vật tư công nghiệp.
Chọn contactor động cơ theo dòng tải, cấp sử dụng, điện áp coil, chế độ đóng cắt và phối hợp bảo vệ; kèm checklist yêu cầu báo giá.