品番: LC1D09F7
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Công tắc tơ ba cực, cuộn hút AC 200–240 V, có hai tiếp điểm phụ thường mở và hai tiếp điểm phụ thường đóng theo trang hãng.
品番
S-T35 AC200V 2A2B
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | MS-T SERIES MAGNETIC CONTACTOR |
| Loại thiết bị | Không đảo chiều, cuộn hút AC |
| Cỡ khung | 35 |
| Loại nguồn điện | AC |
| Điện áp cuộn hút (V) | 200-240 |
| Điện áp định mức (V) | 690 |
| Số cực | 3 |
| Số tiếp điểm phụ NO | 2 |
| Số tiếp điểm phụ NC | 2 |
| Dải tần số (Hz) | 50/60 |
| Nhiệt độ môi trường tối thiểu (°C) | -10 |
| Nhiệt độ môi trường tối đa (°C) | 40 |
| Kiểu đấu dây | Kẹp vít |
| Tiêu chuẩn áp dụng | EN60947-4-1; IEC60947-4-1; JIS C8201-4-1 |
| Độ bền cơ không tải | 10.000.000 lần |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Chiều rộng (mm) | 75 |
品番: LC1D09F7
品番: LC1D40AM7
品番: LC1D12BD
品番: LC1E300Q5
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.