品番: MS6-LFM-A
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Cụm xử lý khí nén FESTO MSB6-1/2:C3J2-WP. Kích cỡ: 6; Dòng sản phẩm: MS; Actuator lock: Rotary knob with detent can be closed with accessories.
品番
MSB6-1/2:C3J2-WP
単位
Chưa cập nhật
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | MSB6-1/2:C3J2-WP |
| Mã vật tư FESTO | 542274 |
| Kích cỡ | 6 |
| Dòng sản phẩm | MS |
| Actuator lock | Rotary knob with detent can be closed with accessories |
| Vị trí lắp đặt | Vertical +/-5° |
| Condensate drain | Fully automatic |
| Design | On/off valve Filter regulator with pressure gauge |
| Bowl guard | Plastic bowl guard |
| Pressure gauge (ANALOG) or Pressure display (DIGITAL) | With pressure gauge |
| Áp suất làm việc | 2 bar...12 bar |
| Dải điều chỉnh áp suất | 0.5 bar...12 bar |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] Inert gas |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Storage temperature | -10 °C...60 °C |
| Suitable for use with food | See supplementary material information |
| Air purity class at output | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Media temperature | 5 °C...60 °C |
| Nhiệt độ môi trường | 5 °C...60 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 1100 g |
| Type of mounting | With accessories |
| Kết nối khí nén cổng 1 | G1/2 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | G1/2 |
| Pneumatic connection, port 3 | G1/2 |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Vật liệu thân | Die-cast aluminium |
| Material bowl | Packaging unit |
品番: MS6-LFM-A
品番: MS9-LFM-A
品番: LFR-D-MAXI-A
品番: MS6-LFR-1/2-D7-ERV-AS
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.