品番: XB5AA31
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Đầu công tắc hành trình Schneider OsiSense XC ZCKE675, con lăn thép chịu nhiệt. Thông số và ảnh đối chiếu từ datasheet chính thức của Schneider Electric.
品番
ZCKE675
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | OsiSense XC |
| Loại thiết bị | Đầu công tắc hành trình |
| Kiểu đầu | Đầu pít-tông có con lăn |
| Cơ cấu tác động | Con lăn kim loại hồi lò xo, loại gia cường |
| Chuyển động đầu | Tuyến tính |
| Hướng tiếp cận | Ngang, 2 hướng |
| Mở tiếp điểm cưỡng bức | Có |
| Vật liệu đầu | Kim loại |
| Thân tương thích | Dòng ZCKJ; gồm ZCKJ1 và các biến thể hãng liệt kê |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 10–120 °C |
| Khối lượng | 0,155 kg |
品番: XB5AA31
品番: XB5AA42
品番: LRD21
品番: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.