品番: 529187
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Đầu nối nhanh khí nén Festo 153034 (QS-10). Dữ liệu kỹ thuật đối chiếu từ datasheet chính thức của Festo.
品番
153034
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Cỡ danh nghĩa | 9 mm |
| Độ sâu cắm ống | 20.2 mm |
| Vị trí lắp đặt | Bất kỳ |
| Kiểu thiết kế | Dạng thẳng, nguyên lý cắm–rút |
| Áp suất làm việc toàn dải nhiệt độ | -0.095 MPa...0.6 MPa -0.95 bar...6 bar -13.775 psi...87 psi |
| Áp suất làm việc theo nhiệt độ | -0.095 MPa...1.4 MPa -0.95 bar...14 bar -13.775 psi...203 psi |
| Lưu ý về áp suất làm việc | Water: max. 0.6 MPa at max. 50°C |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:-:-] Water (liquid, ice-free) |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C...80 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 16 g |
| Cổng khí nén 1 | For tubing outer diameter of 10 mm |
| Cổng khí nén 2 | For tubing outside diameter of 10 mm |
| Vật liệu thân | PBT |
| Vật liệu vòng nhả | POM |
| Vật liệu phớt ống | NBR |
品番: 529187
品番: MS6-LFM-A
品番: MS9-LFM-A
品番: LFR-D-MAXI-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.