品番: HY-R704C
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

HY-F15-1A: Đế cầu chì loại một ống, định mức 15 A tại 250 VAC, dùng cầu chì ống Ø6 × 30 mm; bản A cho AC.
品番
HY-F15-1A
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | HY-F15-1A |
| Dòng | HY-F15 |
| Kiểu | Một vị trí cầu chì ống |
| Dòng định mức | 15 A |
| Điện áp định mức | 250 VAC |
| Phiên bản | A: AC 110 … 220 V theo ghi chú catalogue |
| Cỡ cầu chì dùng | Ø6 × 30 mm |
| Bề rộng theo bản vẽ | 16 mm |
| Chiều cao theo bản vẽ | 35,2 mm |
| Chiều sâu theo bản vẽ | 38,2 mm |
品番: HY-R704C
品番: DPS-50S-24
品番: HYT-1004
品番: HYT-3010
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.