品番: AMG FIM-C
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Đế rơ le Weidmüller FS 2CO thuộc dòng D-SERIES DRM, hai tiếp điểm chuyển đổi, dòng liên tục 12 A, điện áp định mức 300 VAC, đấu vít và lắp ray TS 35. Rơ le lựa chọn riêng.
品番
FS 2CO
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã model | FS 2CO |
| Hãng | Weidmüller |
| Mã đặt hàng | 7760056106 |
| Dòng sản phẩm | D-SERIES DRM, đế rơ le |
| Kiểu tiếp điểm | 2 CO |
| Dòng liên tục | 12 A |
| Điện áp định mức | 300 V AC |
| Kiểu đấu dây | Đấu vít |
| Lắp đặt | Ray TS 35 |
| Kích thước sâu × cao × rộng | 28,9 × 69,8 × 24,7 mm |
| Khối lượng tịnh | 33,5 g |
| Nhiệt độ môi trường | -40 đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ | IP10 |
| Tiết diện dây đơn và dây mềm | 0,5 đến 2,5 mm² |
| Dây mềm có đầu cốt ống | 0,5 đến 1,5 mm² |
| Chiều dài tuốt dây | 7 mm |
| Mô men siết | 0,5 đến 0,8 Nm |
品番: AMG FIM-C
品番: AMG EP 2010
品番: 1024300000
品番: 1240840000
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.