品番: A9F74206
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

MCB Mitsubishi WS-V BH-D6, 2 cực, 16 A, đặc tuyến C, khả năng cắt 6 kA tại 415 V; mã vật tư 247651.
品番
BH-D62PC16
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | WS-V Series – MCB |
| Loại thiết bị | Aptomat tép MCB BH-D |
| Model chính hãng | BH-D6 2P 16A TYPE C N |
| Mã vật tư Mitsubishi | 247651 |
| Unique model code | D2P-016C6M |
| Số cực | 2P |
| Dòng định mức | 16 A |
| Điện áp định mức | 400 V AC |
| Đặc tuyến tác động | Type C |
| Khả năng cắt tại 415 V | 6 kA |
| Chu kỳ với dòng định mức | 8.000 |
| Chu kỳ không dòng định mức | 8.000 |
| Kích thước (R × C × S) | 36 × 87 × 70 mm |
| Khối lượng | 0,3 kg |
| Trạng thái hãng | ACTIVE |
| Tuân thủ CE | Có |
| Tuân thủ RoHS | Có |
品番: A9F74206
品番: GV2ME22
品番: GV2ME16
品番: GV2P32
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.