品番: 529187
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Đồng hồ áp suất Festo 159602 (FMA-63-10-1/4-EN). Dữ liệu kỹ thuật đối chiếu từ datasheet chính thức của Festo.
品番
159602
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Dải hiển thị | 0 bar...10 bar 0 psi...145 psi |
| Cỡ danh nghĩa đồng hồ | 63 |
| Kiểu thiết kế | Bourdon tube pressure gauge |
| Áp suất làm việc | 0 MPa...1 MPa 0 bar...10 bar 0 psi...145 psi |
| Cấp bảo vệ IP | IP43 |
| Nhiệt độ môi chất | -20 °C...60 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -20 °C...60 °C |
| Position of connection | Centred, rear |
| Pneumatic connection | G1/4 |
| Material in contact with the medium | Brass |
| Material screwed plug | Brass |
| Vật liệu thân | ABS |
| Material screen | SAN |
| Material mounting ring | Steel |
| Khối lượng sản phẩm | 120 g |
品番: 529187
品番: MS6-LFM-A
品番: MS9-LFM-A
品番: LFR-D-MAXI-A
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.