品番: 500-193-30
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Mitutoyo 513-404-10: đồng hồ so chân gập kiểu ngang, dải đo 0,8 mm, vạch chia 0,01 mm, mặt số 0–40–0 và đầu tiếp xúc carbide tiêu chuẩn dài 17,4 mm.
品番
513-404-10
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Model đồng hồ | 513-404-10 |
| Kiểu đồng hồ | Chân gập, kiểu ngang tiêu chuẩn, hệ mét |
| Dải đo | 0,8 mm |
| Vạch chia | 0,01 mm |
| Thang mặt số | 0–40–0 |
| Sai số chỉ thị toàn dải | 9 µm |
| Sai số trong 10 vạch chia | 5 µm |
| Độ trễ | 4 µm |
| Độ lặp lại | 3 µm |
| Lực đo | Không quá 0,3 N |
| Đầu tiếp xúc | Carbide chống ảnh hưởng từ; mã 103006; chiều dài L2 17,4 mm |
| Khối lượng thân đồng hồ | 45 g; không bao gồm trục gá rãnh đuôi én đường kính 6 mm |
品番: 500-193-30
品番: 178-296
品番: 7033-10
品番: 500-196-30
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.