品番: XB5AA31
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Thiết bị điện công nghiệp Schneider E3SBTH4. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã, thông số điện và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
品番
E3SBTH4
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã hàng | E3SBTH4 |
| Product or component type | Battery module |
| Hãng sản xuất | Schneider Electric |
| Range compatibility | Easy UPS 3M |
| Battery type | VRLA |
| Nhóm sản phẩm | Thiết bị điện công nghiệp |
| Model / mã đặt hàng | E3SBTH4 |
| Range of product | Easy UPS 3M |
| Number of battery free slots | 0 |
| Ứng dụng | Tủ điện, hệ thống phân phối điện, tự động hóa và MRO nhà máy |
| Đối chiếu trước khi mua | Kiểm tra mã đặt hàng, dòng/áp, số cực, option và ảnh nhãn thiết bị đang dùng |
| Number of battery filled slots | 0 |
| Device mounting | Enclosed battery cartridge |
| Nguồn dữ liệu | CRM TESFA; ảnh theo mã/series/nhóm Schneider để hỗ trợ nhận diện ban đầu |
| Battery voltage | 120 V |
| Battery power in VAh | 9 VAh |
| Height | 15.7 cm |
| Width | 42.8 cm |
| Depth | 76 cm |
| Net weight | 108 kg |
| Mounting mode | Not rack-mountable |
| Ambient air temperature for operation | 0…40 °C |
| Operating altitude | 0...3281 ft |
| Relative humidity | 0…95 % non-condensing |
| Ambient air temperature for storage | -15…40 °C |
| Storage altitude | 0…15240 m |
| Storage Relative Humidity | 0…95 % non-condensing |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Number of Units in Package 1 | 1 |
| Package 1 Height | 18.000 cm |
| Package 1 Width | 56.000 cm |
| Package 1 Length | 82.000 cm |
品番: XB5AA31
品番: XB5AA42
品番: LRD21
品番: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.