品番: XB5AA31
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

RCBO Easy9 1P+N, 16 A, đặc tuyến C, chống rò loại AC 30 mA và khả năng cắt 4,5 kA.
品番
EZ9D33616
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Easy9 |
| Loại thiết bị | RCBO – aptomat chống rò có bảo vệ quá dòng |
| Số cực | 1P+N |
| Dòng điện định mức In | 16 A |
| Đặc tuyến tác động | C |
| Loại bảo vệ dòng rò | AC |
| Độ nhạy dòng rò | 30 mA |
| Thời gian tác động dòng rò | Tức thời |
| Khả năng cắt Icn | 4.500 A |
| Điện áp làm việc định mức Ue | 230 V AC |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 400 V AC |
| Điện áp chịu xung Uimp | 4 kV |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Tuổi thọ điện | Đến 4.000 chu kỳ |
| Tuổi thọ cơ | Đến 10.000 chu kỳ |
| Kích thước (R × C × S) | 18 × 93 × 69,5 mm |
| Cấp bảo vệ | IP20; IP40 khi lắp trong vỏ tủ mô-đun |
| Tiêu chuẩn | IEC 61009-1 |
品番: XB5AA31
品番: XB5AA42
品番: LRD21
品番: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Đối chiếu bu lông inox 304, 316, nhóm A2/A4 và cấp bền; chuẩn bị thông tin môi trường, quy cách và hồ sơ vật liệu khi mua.
Chọn tín hiệu cảm biến áp suất theo ngõ vào bộ điều khiển, nguồn cấp, tải và dây dẫn; tách dải áp khỏi dải tín hiệu khi đối chiếu.