品番: XB5AA31
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

MCB Schneider Electric EZ9F34332, 3P, dòng định mức 32 A, đặc tuyến C.
品番
EZ9F34332
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EZ9F34332 |
| Dòng sản phẩm | Easy9 |
| Loại thiết bị | Aptomat tép MCB |
| Số cực | 3P |
| Số cực | 3P (3 cực được bảo vệ) |
| Số cực được bảo vệ | 3 |
| Dòng điện định mức | 32 A |
| Dòng điện định mức In | 32 A |
| Công nghệ bộ nhả | Thermal-magnetic |
| Đặc tuyến tác động | C |
| Đặc tuyến | C |
| Khả năng cắt theo IEC 60898-1 | 4.500 A tại 230 V AC |
| Khả năng cắt theo IEC 60947-2 | 25 kA tại 24–48 V DC |
| Tần số lưới | 50 Hz |
| Chiều cao | 81 mm |
| Điện áp làm việc định mức Ue | 400 V AC |
| Chiều rộng | 54 mm |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 500 V AC |
| Chiều sâu | 66.5 mm |
| Điện áp chịu xung Uimp | 4 kV |
| Tần số làm việc | 50 Hz |
| Tuổi thọ điện | Đến 4.000 chu kỳ |
| Tuổi thọ cơ | Đến 10.000 chu kỳ |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN |
| Kích thước (R × C × S) | 54 × 81 × 66,5 mm |
| Cấp bảo vệ | IP20; IP40 khi lắp trong vỏ tủ |
| Nhiệt độ vận hành | −25 đến 60 °C |
品番: XB5AA31
品番: XB5AA42
品番: LRD21
品番: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Giải thích NO/NC của cảm biến, bảng trạng thái khi có vật và cách phân biệt với PNP/NPN. Checklist kiểm tra trước khi đặt mua hoặc thay thế.
So sánh cảm biến tiệm cận điện cảm và cảm biến quang theo vật thể, khoảng cách, cách lắp và môi trường. Có bảng chọn và checklist ứng dụng.