品番: A9F74206
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

MCB Mitsubishi WS-V BH-D6, 1 cực, 32 A, đặc tuyến C, khả năng cắt 6 kA tại 415 V; mã vật tư 247658.
品番
BH-D6 1P 32A 6kA type C
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã vật tư Mitsubishi | 247658 |
| Loại thiết bị | BH-D MINI. CIRCUIT BREAKER |
| Đặc tuyến tác động | TYPE C |
| Loại dòng điện | AC |
| Dòng sản phẩm | WS-V SERIES - MCB |
| Số cực | 1 |
| Chu kỳ có dòng định mức | 8000 |
| Chu kỳ không tải | 8000 |
| Dòng định mức | 32 A |
| Điện áp định mức | 400 V |
| Khả năng cắt tại 415 V | 6 kA |
| Tuân thủ CE | COMPLIANT |
| Chiều rộng | 18 mm |
| Chiều cao | 87 mm |
| Chiều sâu | 70 mm |
| Khối lượng | 0,15 kg |
| Tuân thủ RoHS | COMPLIANT |
| Mã vật tư MELCO | D1P-032C6M |
品番: A9F74206
品番: GV2ME22
品番: GV2ME16
品番: GV2P32
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.